So sánh 3 phiên bản xe Toyota Cross 2022. Nên chọn mua phiên bản nào?

Toyota Corolla Cross 2022 đang là mẫu xe SUV làm mưa làm gió trên bảng xếp hạng những dòng xe được yêu thích nhất trong năm vừa qua. Với 3 phiên bản đang được bán tại thị trường Việt Nam, khách hàng có nhiều sự lựa chọn về khoảng giá và tính năng. Tuy nhiên với 3 phiên bản thì khách hàng nên lựa chọn phiên bản nào để phù hợp với sở thích và túi tiền của mình?


so-sanh-3-phien-ban-xe-Toyota-cross-2022

Mức chênh lệch giá bán khá cao giữa các phiên bản (90-100 triệu đồng) đến từ những khác biệt ở trang bị tính năng ngoại nội thất, trang bị công nghệ an toàn và động cơ. Tuỳ theo nhu cầu sử dụng xe, tài chính mua xe mà người tiêu dùng có thể lựa chọn bản tiêu chuẩn Toyota Cross 1.8G với trang bị vừa đủ, bản cao cấp Toyota Cross 1.8V đáp ứng cao hơn yêu cầu tiện nghi và an toàn hay bản Toyota Cross hybird 1.8HV vận hành tiết kiệm nhiên liệu.


Trong bài viết dưới đây, chúng tôi so sánh 3 phiên bản xe Toyota Corolla Cross 2022 về giá bán, giống và khác nhau để giúp Quý khách hàng phân biệt, từ đó có căn cứ ra quyết định mua xe phù hợp cho bản thân và gia đình mình.


1. So sánh về giá xe Toyota Cross 2022 cập nhật 3 phiên bản 1.8G, 1.8V và 1.8HV


Hiện nay Toyota Cross 2022 đang được phân phối tại thị trường Việt Nam với 3 phiên bản 1.8G, Toyota Cross 1.8V và Toyota Cross 1.8 HV.


Bảng giá xe Toyota Cross các phiên bản như sau:


1.1 Giá lăn bánh Toyota Cross 1.8G (Màu trắng ngọc trai):

- Giá niêm yết: 738 triệu

- Giá Lăn bánh tại Hà Nội: 848 triệu

- Giá lăn bánh tại HCM: 834 triệu

- Giá lăn bánh tại Tỉnh/ TP khác: 815 triệu

1.2 Giá lăn bánh Toyota Cross 1.8G (Màu khác)

- Giá niêm yết: 730 triệu

- Giá lăn bánh tại Hà Nội: 839 triệu

- Giá lăn bánh tại HCM: 825 triệu

- Giá lăn bánh tại Tỉnh/ TP khác: 806 triệu

1.3 Giá lăn bánh Toyota Cross 1.8V (Trắng ngọc trai)

- Giá niêm yết: 838 triệu

- Giá lăn bánh tại Hà Nội: 960 triệu

- Giá lăn bánh tại HCM: 944 triệu

- Giá lăn bánh tại Tỉnh/TP khác: 925 triệu

1.4 Giá lăn bánh Toyota Cross 1.8V (Màu khác)

- Giá niêm yết: 830 triệu

- Giá lăn bánh tại Hà Nội: 951 triệu

- Giá lăn bánh tại HCM: 935 triệu

- Giá lăn bánh tại Tỉnh/TP khác: 916 triệu

1.5 Giá lăn bánh Toyota Cross 1.8HV (Trắng ngọc trai)

- Giá niêm yết: 928 triệu

- Giá lăn bánh tại HN: 1.061 triệu

- Giá lăn bánh tại HCM: 1.043 triệu

- Giá lăn bánh tại Tỉnh/TP khác: 1.024 triệu

1.6 Giá lăn bánh Toyota Cross 1.8HV (Màu khác)

- Giá niêm yết: 920 triệu

- Giá lăn bánh tại HN: 1.052 triệu

- Giá lăn bánh tại HCM: 1.034 triệu

- Giá lăn bánh tại Tỉnh/TP khác: 1.015 triệu


2. Sự giống nhau của 3 phiên bản xe Toyota Cross 2022


Cả 3 phiên bản là Toyota 1.8G, Toyota 1.8V và Toyota Cross 1.8HV đều có kích thước tổng thể giống nhau. Chiều dài cơ sở, khoảng sáng gầm xe, bán kính quay vòng tối thiểu và khoang hành lý là như nhau.